phán xét

phán xét

Chúng ta không nên vội vàng phán xét người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa ra nhận xét, đánh giá về một sự việc, hành vi hoặc con người: "phán xét" chỉ hành động xem xét, cân nhắc đưa ra kết luận về đúng sai, tốt xấu của một đối tượng nào đó.
    • Xét xử một cách chính thức (trong bối cảnh pháp lý hoặc tôn giáo): "phán xét" thường được dùng để chỉ việc đưa ra phán quyết dựa trên các tiêu chuẩn hoặc luật lệ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đừng vội phán xét người khác khi chưa hiểu hoàn cảnh của họ. (Hành động đưa ra nhận xét vội vàng thiếu thông tin không nên.)
    • Tòa án sẽ phán xét vụ án dựa trên bằng chứng. (Việc xét xử chính thức diễn ra theo quy trình pháp lý.)
    • Chúa sẽ phán xét mọi người vào ngày tận thế. (Khái niệm tôn giáo về sự xét xử cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phán xét khắt khe": đánh giá một cách nghiêm ngặt, không khoan nhượng.

    • Anh ấy luôn phán xét khắt khe bản thân mình. (Anh ấy tự đặt ra những tiêu chuẩn cao tự đánh giá một cách nghiêm túc.)
  • "phán xét thiên vị": đưa ra nhận xét không công bằng, thành kiến.

    • Một người thẩm phán không nên phán xét thiên vị. (Việc xét xử cần khách quan công bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xét đoán (động từ): đánh giá, nhận xét dựa trên suy luận.

    • Không nên xét đoán người khác qua vẻ bề ngoài. (Đừng đánh giá ai chỉ dựa vào hình thức bên ngoài.)
  • Phán quyết (danh từ): kết luận chính thức, thường trong bối cảnh pháp lý.

    • Tòa đưa ra phán quyết cuối cùng. (Kết luận chính thức của tòa án.)
Từ đồng nghĩa
  • Đánh giá: nhận xét về giá trị hoặc chất lượng.
  • Nhận xét: đưa ra ý kiến về một đối tượng.
  • Phê phán: chỉ trích hoặc đánh giá tiêu cực.
Thành ngữ liên quan
  • Phán xét người khác không nhìn lại mình: chỉ việc chỉ trích người khác nhưng bỏ qua lỗi lầm của bản thân.
    • Anh ta hay phán xét người khác không nhìn lại mình. (Anh ta thường đánh giá người khác trong khi bản thân cũng khuyết điểm.)